Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống đen

bao-gia-thep-ong-sang-chinh-steel

Liên hệ Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống đen mới nhất ngày hôm nay, dịch vụ chăm sóc người tiêu dùng cực kì chu đáo. Được biết, thép ống đen là nguyên vật liệu xây dựng, có vị trí và vai trò rất quan trọng. Vì thế muốn cho kết cấu công trình được bền chắc, sử dụng thép ống đen được xem là phương pháp tối ưu nhất

bao-gia-thep-ong-sang-chinh-steel

Tiêu chuẩn Ống Thép Đen ASTM A53

Ống thép đen được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, đã được công nhận và sử dụng tại hơn 140 quốc gia và lãnh thổ trên khắp thế giới. Hàng chính hãng luôn có chất lượng cao, độ an toàn cũng như độ bền và tính kỹ thuật của sản phẩm

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học

C

max

Mn

max

P

max

S

max

0.250.950.050.045

Đặc tính cơ học

Đặc tính cơ học

Bền chảy ReH min (Mpa)Bền kéo Rm (Mpa)Độ giãn dài Amin (%)Chiều dày lớp kẽm T (µm)
2053302440 ÷ 80

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuậtDung sai cho phép
Đường kính ngoàiD (21,3 ÷ 114,3) mm± 1%
Độ dày thànhT (2,6 ÷ 4,5) mm± 12,5%
Trọng lượngKg/m± 10%
Chiều dàiL=6000m± 12mm

Khái niệm thép ống đen nhập khẩu là gì?

Thép ống đen nhập khẩu xây dựng là dạng nguyên vật liệu có tầm quan trọng, dùng để ứng dụng trong hầu hết công tác xây dựng nhà ở, công trình công cộng, nhà xưởng, công nghiệp ô tô, cơ khí, hóa học… Được nhập khẩu tại thị trường nước ngoài, phân loại thép ống đúc trên thị trường hiện nay với nhiều phi khác nhau

Bảng báo giá Thép Ống đen nhập khẩu được cập nhật tại Sáng Chinh

Bang bao gia thep ong den nhập khẩu được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.70.80.91.01.11.21.4
P12.710031,00035,25039,25043,25047,25051,00058,500
P13.810034,00038,50043,00047,25051,75056,00064,250
P15.910039,25044,75050,00055,00060,25065,25075,000
P19.116847,75054,25060,50067,00073,25079,50091,750
P21.216853,00060,25069,75074,75081,75088,750102,500
P2216855,25062,75070,25077,75085,00092,250106,750
P22.216855,75063,25071,00078,50085,75093,250107,750
P25.011363,00071,50080,25088,75097,250105,750122,250
P25.411364,00072,75081,50090,25099,000107,500124,250
P26.65113076,50085,75095,000104,000113,000130,750
P28113080,50090,250100,000109,500119,000137,750
P31.88000103,000114,000125,000135,750157,500
P328000103,500114,750125,750136,750158,500
P33.580000120,250131,750143,500166,250
P35.080000125,750138,000150,000174,000
P38.161000137,250150,500163,750190,000
P40610000158,250172,250200,000
P42.2610000167,250182,000211,250
P48.1520000191,250208,250241,750
P50.3520000200,250218,000253,250
P50.8520000202,250220,250255,750
P59.937000000303,000
P75.6270000000
P88.3240000000
P108160000000
P113.5160000000
P126.8160000000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.51.82.02.32.52.83.0
P12.710062,250000000
P13.810068,250000000
P15.910080,00094,00000000
P19.116897,750115,250126,5000000
P21.2168109,250129,250142,000160,750173,00000
P22168113,750134,500148,000167,500180,25000
P22.2168114,750135,750149,500169,250182,25000
P25.0113130,500154,500170,250193,250208,00000
P25.4113132,500157,250173,000196,500211,75000
P26.65113139,500165,500182,250207,250223,25000
P28113147,000174,500192,250218,750235,750261,0000
P31.880168,250199,750220,500251,000271,000300,500319,500
P3280169,250201,000222,000252,750272,750302,500321,750
P33.580177,500211,000233,000265,500286,750318,000338,500
P35.080186,000221,000244,250278,250300,500333,500355,250
P38.161203,000241,750267,000304,500329,250365,750389,500
P4061213,750254,250281,250320,750346,750385,250410,500
P42.261225,750269,000297,500339,500367,250408,000435,000
P48.152258,500308,250341,000389,750421,750469,250500,500
P50.352270,750323,000357,250408,500442,000492,000525,000
P50.852273,500326,250361,000412,750446,750497,250530,500
P59.937324,000386,750428,250490,000530,750591,500631,500
P75.627411,250491,500544,500623,750676,000754,000805,750
P88.324481,750576,000638,500731,750793,500885,500946,750
P108160707,250784,250899,250975,7501,089,7501,165,250
P113.5160743,750825,000946,0001,026,5001,146,5001,226,250
P126.8160832,250923,2501,059,2501,149,5001,284,2501,374,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
3.23.53.84.04556
P12.710000000000
P13.810000000000
P15.910000000000
P19.116800000000
P21.216800000000
P2216800000000
P22.216800000000
P25.011300000000
P25.411300000000
P26.6511300000000
P2811300000000
P31.880338,500366,500000000
P3280341,000369,000000000
P33.580358,750388,500000000
P35.080376,500407,750000000
P38.161413,250448,000000000
P4061435,500472,500508,75000000
P42.261461,750501,000539,75000000
P48.152531,500577,500622,75000000
P50.352557,500606,000653,75000000
P50.852563,500612,500660,75000000
P59.937671,250730,250788,500827,2500000
P75.627857,000933,5001,009,2501,059,5001,134,2501,183,50000
P88.3241,007,5001,098,0001,187,7501,247,5001,336,2501,336,2501,540,7500
P108161,240,5001,353,0001,464,7501,539,0001,649,5001,649,5001,905,0000
P113.5161,305,7501,424,2501,542,0001,620,2501,737,0001,737,0002,006,7502,386,000
P126.8161,463,0001,596,5001,729,0001,817,0001,948,5001,948,5002,252,7502,681,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI 

Thép ống đúc nhập khẩu được coi là chất lượng được dựa vào các yếu tố sau đây:

  • Cảm quan bên ngoài là bề mặt thép mịn, thẳng. Không có bị cong vênh hay gập khúc
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép nhập khẩu chống lại mọi tác động từ môi trường nên ít hay hầu như không bị han gỉ. Ngoài ra, để tiết kiệm thời gian thì nhà sản xuất thường sơn chống gỉ hay thép ống thô, mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần triển khai những cách bảo quản thép ống đúc nhập khẩu sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng. Buộc bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển, nâng hạ
  • Sản phẩm có tính đồng bộ khi quan sát bằng mắt thường. Bạn cần lưu ý những trường hợp là Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

Thép ống đen nhập khẩu tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

Thép ống đen nhập khẩu xây dựng có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú. Nguồn thép ống đen xây dựng được nhập từ các nhà máy nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà chúng tôi có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chia sẻ kiến thức, thu mua vải, tiểu cảnh sân vườn, thế giới bảng hiệu, đá tân ngọc thành, jpvinaweb.com Chia sẻ kinh nghiệm lập trình, vật liệu xây dựng Vĩnh Phú, Chia sẻ kiến thức đào tạo seo web, Sonasea Phú Quốc Villas CondotelTeamhalo.net Interactive Inc. All rights reserved.